Hủy

100 từ vựng tiếng anh trẻ em 9 chủ đề phổ biến nhất

Thứ sáu, 27/04/2018

Để nâng cao trình độ tiếng Anh cho các bé hiệu quả Happy Garden sẽ chia sẻ tới ba mẹ 100 từ vựng tiếng Anh trẻ em theo chủ đề. Đây là những từ vựng tiếng Anh trẻ em căn bản nhất theo 9 chủ đề quen thuộc với cuộc sống của các con, sẽ giúp các con dễ học và vận dụng được trong giao tiếp tiếng anh hằng ngày, học tập trên lớp.

Xem thêm bài viết:

➤ TỔNG HỢP 50 BÀI HÁT TIẾNG ANH TRẺ EM CÓ PHỤ ĐỀ CHỌN LỌC HAY NHẤT!

 TOP 10 Kênh youtube tiếng Anh trẻ em hay nhất

 7 Bộ giáo trình sách tiếng Anh lớp 3 tốt nhất! {PDF}

➤ Download bộ sách tiếng Anh mần non Tiny Talk 1A, 1B, 2A, 2B, 3A, 3B | PDF

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRẺ EM CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH

Gia đình là chủ đề vô cùng gần gũi với cuộc sống các phải không nào? Ba mẹ hãy giúp các con biết ba, mẹ, ông bà.. trong tiếng Anh đọc là gì nhé!

1

Baby

/ˈbeɪ.bi/

em bé

2

Brother

ˈbrʌð.ər/

anh/em trai

3

Daddy

/ˈdæd.i/ 

cha

4

Family

/fæm.əl.i/

gia đình

5

Grandma

/ˈɡræn.mɑː/

6

Grandpa

/ˈɡræn.pɑː/

ông

7

Parents

/ˈpeə.rənt/

cha mẹ

8

Sister

/ˈsɪs.tər/

chị/em gái

9

uncle

/ˈʌŋkl/

chú, bác trai, cậu

10

aunt

/ænt/-/ɑːnt/

11

Pets

/pet/

/pet/

 

TỪ VỰNG CHỦ ĐỀ MÀU SẮC

 Màu sắc (Color) hiện hữu ở khắp mọi nơi trong tất cả mọi sự vật xung quanh chúng ta: từ màu quần áo, đôi giày, màu sắc món ăn, màu tóc, màu ngôi nhà...có quá nhiều thứ xuất hiện trong cuộc sống của các con có màu sắc. Ba mẹ hãy cùng các con khám phá xem đồ vật xung quanh con có màu sắc như thế nào nhé!

1

blue

/blu:/

Màu xanh da trời

2

pink

/piɳk/

Màu hồng

3

green

/gri:n/

Màu xanh lá cây

4

purple

/’pə:pl/

Màu tím

5

orange

/’ɔrindʤ/

Màu cam

6

red

/red/

Màu đỏ

7

yellow

/’jelou/

Màu vàng

8

black

/blæk/

Màu đen

9

white

/wait/

Màu trắng

10

brown

/braun/

Màu nâu

11

grey

/grei/

Màu xám

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHỦ ĐỀ TRƯỜNG HỌC

Trường học là nơi các con sẽ tới để học hỏi kiến thức, gặp gỡ bạn bè, được giáo dục một cách tốt nhất. Từ vựng tiếng anh chủ đề trường học chắc chắn là chủ đề các con không thể bỏ qua. 

1

book

/buk/

sách

2

chair

/tʃeə/

Ghế

3

table

/’teibl/

Bàn

4

eraser

 

Cục tẩy

5

pen

/pen/

Bút bi

6

pencil

/’pensl/

Bút chì

7

ruler

/’ru:lə/

Thước

8

bag

/bæg/

Cặp sách

9

board

/bɔ:d/

Bảng viết

10

teacher

/’ti:tʃə/

Giáo viên

11

pupil

/’pju:pl/

Học sinh

12

school

 

Trường học

 

CHỦ ĐỀ MIÊU TẢ

1

old

/ould/

già

2

young

/jʌɳ/

Trẻ

3

ugly

/’ʌgli/

Xấu

4

beautiful

/’bju:təful/

Đẹp

5

happy

/’hæpi/

vui

6

sad

/sæd/

Buồn

7

fat

/fæt/

Mập

8

thin

/θin/

ốm

9

long

/lɔɳ/

dài

10

short

/ʃɔ:t/

Ngắn

11

Tall 

/big/

Cao

12

small

/smɔ:l/

Nhỏ

13

clean

/kli:n/

Sạch

14

dirty

/’də:ti/

Bẩn

 

TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRẺ EM CHỦ ĐỀ BỘ PHẬN TRÊN CƠ THỂ NGƯỜI

Các bộ phận trên cơ thể con người có rất nhiều? Vậy ba mẹ hãy dạy các con những từ vựng tiếng Anh chủ đề các bộ phận và đố các con hằng ngày nhé!

1

Head

/hed/ 

đầu

2

. Face

/feɪs/ 

mặt

3

Nose

/nəʊz/  

mũi

4

Mouth

/maʊθ/

miệng

5

Tongue

/tʌŋ/  

lưỡi

6

Neck

/nek/ 

Cổ

7

Shoulder

/ˈʃəʊl.dər/

vai

9

Foot

/fʊt/

bàn chân

10

Leg

/leɡ

cái chân

11

Toe

təʊ/

ngón chân

12

Hand

 

bàn tay

13

Finger

/ˈfɪŋ.ɡər/ 

ngón tay

14

Ear

/ɪər/ 

Lỗi tai

15

.Arm

 

Cánh tay

16

Hair

 

Tóc

 

CHỦ ĐỀ ĐỒ VẬT TRONG GIA ĐÌNH

Đồ vật trong gia đình hằng ngày các con đều tiếp xúc chính vì vậy, ba mẹ ghi nhớ những từ vựng cho chủ đề này và hằng ngày đố các con tiếng Anh của các con món đồ đọc như thế nào? Như vậy các con ghi nhớ cực kỳ lâu và dễ học lắm.

1

Bed

/bed/

cái giường ngủ

2

Fan

/fæn/

cái quạt

3

Clock

/klɒk/

đồng hồ

4

Chair

/tʃeə/

cái ghế

5

Bookshelf

/’bukʃelf/

giá sách

6

Picture

/’piktʃə/

bức tranh

7

Pillow

/kləʊs/

chiếc gối

8

Blanket

/’blæɳkit/

chăn, mền

9

Table

/ˈteɪb(ə)l/

bàn

10

Bench

/bentʃ/

ghế bành

11

Sofa

/’soufə/

ghế sô-fa

12

Vase

/vɑ:z/

lọ hoa

13

Flower

/flaʊər/ 

Hoa

14

Clothing

/ˈkləʊðɪŋ/

quần áo

15

Lights

:/’laits/

đèn

16

Cup

/kʌp/

cốc

17

Face towel

/feɪs ‘tauəl/

khăn mặt

18

Bin

/bɪn/

thùng rác

19

Television

/ˈtɛlɪvɪʒ(ə)n/

Ti vi

20

Telephone

: /’telifoun/

điện thoại bàn

 

Các em xem video bài giảng Hướng dẫn học tiếng Anh theo chủ đề Living Room:

CHỦ ĐỀ TRÒ CHƠI - HOẠT ĐỘNG GIẢI TRÍ

 

1

play football

/plei//’futbɔ:l/

Chơi đá bóng

2

play basketball

 

Chơi bóng rổ

3

play badminton

/’bædmintən/

Chơi cầu lông

4

swim

/swim/

bơi

5

watch TV

/wɔtʃ/

Xem tivi

6

read book

/ri:d//buk/

Đọc sách

7

sing

/siɳ/

hát

8

dance

/dɑ:ns/

Nhảy

9

walk

/wɔ:k/

Đi bộ

10

listen to music

/’lisn//’mju:zik/

Nghe nhạc

 

CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG TRÁI CÂY

Hoa quả cũng là một món ăn hằng ngày các con sẽ ăn, chính vì vậy chủ đề từ vựng tiếng Anh trẻ em hoa quả rất quen thuộc ba mẹ hãy dạy các con cách gọi các loại quả dưới đây nhé!

1

apple

/’æpl/

Quả táo

2

banana

/bə’nɑ:nə/

Quả chuối

3

orange

/’ɔrindʤ/

Quả cam

4

Guava

/’gwɑ:və/

Quả ổi

5

mango

/’mæɳgou/

Quả xoài

6

Coconut

/’koukənʌt/

Quả dừa

7

Pear

/peə/

Quả lê

8

Durian

/’duəriən/

Sầu riêng

 

CHỦ ĐỀ VỊ TRÍ

 Khi ba mẹ muốn hỏi các con câu hỏi khó đồ vật nằm ở vị trí nào? thì các bé hiểu tiếng Việt nhưng không biết tiếng Anh đọc gì là? Chỉ với 6 từ vựng chủ đề từ vị trí cũng sẽ giúp ba mẹ và con mở rộng các câu chuyện tiếng anh giao tiếp hằng ngày hơn rất nhiều nhé.

1

in

/in/

Bên trong

2

on

/ɔn/

Bên trên

3

under

/’ʌndə/

Bên dưới

4

next to

/nekst/

Bên cạnh

5

right

/rait/

Bên phải

6

left

/left/

Bên trái

 

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh trẻ rất hay sẽ giúp các con nâng cao trình độ tiếng Anh một cách tốt nhất. Ba mẹ hãy nhớ học cùng các con để giúp các con học vui vẻ hơn nhé

 

Lộ trình đào tạo

Đăng ký tư vấn

FANPAGE

Trực thuộc Công ty Cổ phần Giáo dục & Đào tạo IMAP Việt Nam
Xem tất cả